Kasser English

schedule

/ˈʃedjuː/
danh từ
bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục; bảng giờ giấc, biểu thời gian; thời hạn

schedule (/ˈʃedjuː/, danh từ) nghĩa là bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục; bảng giờ giấc, biểu thời gian; thời hạn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục; bảng giờ giấc, biểu thời gian; thời hạn
    schedule time – thì giờ đã định trong bảng giờ giấc
  • động từ kèm danh mục (vào một tư liệu...); thêm phụ lục (vào một tài liệu...); ghi thành bảng giờ giấc, dự định vào bảng giờ giấc; (thông tục) dự định làm (cái gì) vào ngày giờ đã định

Câu ví dụ với schedule

Sales staff send a daily schedule to their manager.
stɑːf send ei ˈdeili ˈʃedjuː tuː ðeə ˈmænidʤə
Nhân viên kinh doanh gửi lịch hằng ngày cho quản lý.
Thanks for telling me. I'll update my schedule now; I like to be punctual.
ˈθæɳks fɔː ˈteliɳ miː ˈəpˌdeɪt mai ˈʃedjuː nau ai laik tuː biː ˈpʌɳktjuəl
Cảm ơn đã báo. Mình cập nhật lịch ngay; mình thích đúng giờ.
We would like to inform you of a change in our schedule.
wiː wˈʊd laik tuː inˈfɔːm juː ɔv ei tʃeindʤ in ˈauə ˈʃedjuː
Chúng tôi muốn thông báo với quý khách về thay đổi lịch.
Please find attached your schedule for the first week and a map of the head office.
pliːz faind ətˈætʃt jɔː ˈʃedjuː fɔː ðiː fəːst wiːk ænd ei mæp ɔv ðiː hed ˈɔfis
Xin gửi kèm lịch tuần đầu và sơ đồ trụ sở chính.