Kasser English

rural

/ˈruərəl/
tính từ
(thuộc) nông thôn, thôn dã

rural (/ˈruərəl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) nông thôn, thôn dã. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với rural

There is little public transport in rural areas.
ðeə ˈɪz ˈlitl ˈpʌblik trænspɔːt in ˈruərəl
Ở nông thôn có rất ít phương tiện công cộng.
Rural life is peaceful. However, some villages are quite isolated.
ˈruərəl laif ˈɪz ˈpiːsful hauˈevə sʌm ɑː kwait ˈaisəleitid
Cuộc sống nông thôn yên bình. Tuy nhiên, một số làng khá biệt lập.
Would you prefer to live in a rural area?
wˈʊd juː priˈfəː tuː liv in ei ˈruərəl ˈeəriə
Bạn có thích sống ở nông thôn hơn không?
In many developing countries, the urban population is growing much faster than the rural population.
in ˈmeni dɪvˈɛləpɪŋ ðiː ːˈbein ˈɪz ˈgrouiɳ mʌtʃ ðæn ðiː ˈruərəl
Ở nhiều nước đang phát triển, dân số đô thị tăng nhanh hơn nhiều so với dân số nông thôn.
In my opinion, governments should invest in rural schools and hospitals so that people are not forced to leave.
in mai əˈpinjən ʃˈʊd inˈvest in ˈruərəl skˈuːlz ænd sou ðæt ˈpiːpl ɑː nɔt fɔːst tuː liːv
Theo tôi, chính phủ nên đầu tư vào trường học và bệnh viện ở nông thôn để người dân không bị buộc phải rời đi.