rich
/ritʃ/
tính từ
giàu, giàu có; tốt, dồi dào, phong phú, sum sê; đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...)
rich (/ritʃ/, tính từ) nghĩa là giàu, giàu có; tốt, dồi dào, phong phú, sum sê; đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với rich
A little. Scientific progress is exciting, but inventors need clear rules so that it benefits everyone, not only the rich.
ei ˈlitl progress ˈɪz ikˈsaitiɳ bʌt niːd kliə sou ðæt it ˈevribɔdi nɔt ˈounli ðiː ritʃ
Một chút. Tiến bộ khoa học rất thú vị, nhưng các nhà phát minh cần quy tắc rõ ràng để nó mang lợi cho mọi người, không chỉ người giàu.