repair
/riˈpeə/
danh từ
sự sửa chữa, sự tu sửa; sự hồi phục; tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt
repair (/riˈpeə/, danh từ) nghĩa là sự sửa chữa, sự tu sửa; sự hồi phục; tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự sửa chữa, sự tu sửa; sự hồi phục; tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốtto be under repair – đang được sửa chữa
- động từ sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo); sửa, chuộc (lỗi); đền bù (thiệt hại)to repair an error – sửa một sai lầm
Câu ví dụ với repair
New equipment is expensive, so we repair the old machines.
njuː iˈkwipmənt ˈɪz iksˈpensiv sou wiː riˈpeə ðiː ould
Thiết bị mới đắt nên chúng tôi sửa máy cũ.
Please do not put envelopes or folders in the drawer under the printer; it needs to be empty for the repair.
pliːz duː nɔt put ɔː in ðiː ˈdrɔːə ˈʌndə ðiː ˈprintə it ˈniːdz tuː biː ˈempti fɔː ðiː riˈpeə
Vui lòng không để phong bì hay bìa hồ sơ vào ngăn kéo dưới máy in; ngăn kéo cần để trống cho việc sửa chữa.