rent
/rent/
danh từ
chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá; chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi; (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)
rent (/rent/, danh từ) nghĩa là chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá; chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi; (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 8 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá; chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi; (nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)
- động từ cho thuê (nhà, đất); cho cấy thu tô (ruộng đất); thuê (nhà, đất); cày nộp tô (ruộng đất); bắt giả tiền thuế, bắt nộp tôto rent a house to someone – cho ai thuê nhà
- (thống kê) tô; land r. (toán kinh tế) địa tô
Câu ví dụ với rent
If the rent were lower, we would sign a longer lease.
if ðiː rent biː ˈlouə wiː wˈʊd sain ei ˈlɔɳgə liːs
Nếu tiền thuê thấp hơn, chúng tôi sẽ ký hợp đồng thuê dài hơn.
Utilities are not included in the rent.
ɑː nɔt inˈkluːdid in ðiː rent
Điện nước không bao gồm trong tiền thuê.
Three hundred square metres, fully furnished, but the rent is quite high.
θriː ˈhʌndrəd skweə ˈfuli ˈfəːniʃt bʌt ðiː rent ˈɪz kwait hai
Ba trăm mét vuông, đầy đủ nội thất, nhưng tiền thuê khá cao.
The landlord has agreed to a five-year lease, and utilities are included in the rent.
ðiː ˈlændlɔːd hæv tuː ei ˈfaivˈjəː liːs ænd ɑː inˈkluːdid in ðiː rent
Chủ nhà đã đồng ý hợp đồng thuê năm năm, và điện nước đã bao gồm trong tiền thuê.