Kasser English

remain

/riˈmein/
động từ
còn lại; vẫn; còn lại

remain (/riˈmein/, động từ) nghĩa là còn lại; vẫn; còn lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ còn lại; vẫn; còn lại
    much remains to be done – còn nhiều việc phải làm
  • danh từ đồ thừa, cái còn lại; tàn tích, di vật, di tích; di cảo (của một tác giả)
    the remains of a meal – đồ ăn thừa

Câu ví dụ với remain

Women remain underrepresented in senior positions. → Few women obtain leadership roles.
ˈwumən riˈmein ˌʌndərˌɛprɪzˈɛntɪd in ˈsiːnjə fjuː ˈwumən əbˈtein ˈliːdəʃip
Phụ nữ vẫn có tỷ lệ đại diện thấp ở vị trí cấp cao. → Ít phụ nữ đạt được vai trò lãnh đạo.
Cloning humans is bound to remain controversial for decades.
ˈɪz baund tuː riˈmein fɔː
Nhân bản người chắc chắn sẽ còn gây tranh cãi trong nhiều thập kỷ.
Only when care is treated as infrastructure, rather than as a private family matter, will the welfare system remain sustainable.
ˈounli wen keə ˈɪz æz ˈinfrə ˈrɑːðə ðæn æz ei private ˈfæmili ˈmætə wil ðiː ˈwelfe ˈsistim riˈmein səsˈteinəbl
Chỉ khi chăm sóc được coi là hạ tầng, thay vì chuyện riêng của gia đình, thì hệ thống phúc lợi mới duy trì bền vững.