release
/riˈliːs/
danh từ
sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...); sự thả, sự phóng thích; sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...)
release (/riˈliːs/, danh từ) nghĩa là sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...); sự thả, sự phóng thích; sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...); sự thả, sự phóng thích; sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...)a release of war prisoners – sự phóng thích tù binh
- động từ làm nhẹ, làm bớt, làm thoát khỏi (đau đớn, sầu muộn, bệnh tật...); tha, thả, phóng thích; miễn, tha (nợ...), giải thoátto release a prisoner – tha một người tù
Câu ví dụ với release
According to the press release, the CEO will retire in June.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː pres riˈliːs ðiː ˈsiˌiˈoʊ wil riˈtaiə in dʤuːn
Theo thông cáo báo chí, CEO sẽ nghỉ hưu vào tháng Sáu.
Yes, according to the press release, the board will appoint a successor next week.
jes əˈkɔːdiɳ tuː ðiː pres riˈliːs ðiː bɔːd wil əˈpɔint ei səkˈsesə nekst wiːk
Rồi, theo thông cáo báo chí, hội đồng sẽ bổ nhiệm người kế nhiệm tuần tới.
Then let's draft the press release today and release it on Monday.
ðen ˈlɛts dræf ðiː pres riˈliːs tədˈeɪ ænd riˈliːs it ɔn ˈmʌndi
Vậy hôm nay soạn thông cáo báo chí và phát hành vào thứ Hai.