rattle
/rætl/
danh từ
cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con); (động vật học) vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông); (thực vật học) cây có hạt nổ tách (khi quả chín)
rattle (/rætl/, danh từ) nghĩa là cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con); (động vật học) vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông); (thực vật học) cây có hạt nổ tách (khi quả chín). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con); (động vật học) vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông); (thực vật học) cây có hạt nổ tách (khi quả chín)
- động từ kêu lách cách, kêu lạch cạch; rơi lộp bộp (mưa...); chạy râm rầm (xe cộ...); nói huyên thiên, nói liến láuthe windows rattled – cửa sổ lắc lạch cạch