Kasser English

rather

/ˈrɑːðə/
trạng từ
thà... hơn, thích... hơn; đúng hơn, hơn là; phần nào, hơi, khá

rather (/ˈrɑːðə/, trạng từ) nghĩa là thà... hơn, thích... hơn; đúng hơn, hơn là; phần nào, hơi, khá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với rather

I partly agree. It allows scientists to discover new things, but I'd rather fund medical research into cancer first.
ai ˈpɑːtli əˈgriː it tuː disˈkʌvə njuː bʌt aid ˈrɑːðə fʌnd ˈmedikəl riˈsəːtʃ ˈintu ˈkænsə fəːst
Tôi đồng ý một phần. Nó cho phép các nhà khoa học khám phá điều mới, nhưng tôi thà tài trợ nghiên cứu y học về ung thư trước.
The city built 5,000 flats, most of which were sold to investors rather than tenants.
ðiː ˈsiti bild moust ɔv wit biː sel tuː ˈrɑːðə ðæn
Thành phố xây 5.000 căn hộ, phần lớn bán cho nhà đầu tư thay vì người thuê.
Small theatres rely on grants rather than ticket sales.
smɔːl riˈlai ɔn ˈrɑːðə ðæn ˈtikit
Nhà hát nhỏ dựa vào khoản tài trợ hơn là bán vé.
Rather than imprison young offenders, the state should invest in rehabilitation.
ˈrɑːðə ðæn imˈprizn jʌɳ ðiː steit ʃˈʊd inˈvest in ˈriːə
Thay vì bỏ tù người phạm tội trẻ, nhà nước nên đầu tư vào cải tạo.
Not lenient – smarter. Rather than imprison everyone, the judiciary could use non-custodial sanctions for petty crime, offer parole to those who show progress, and reserve imprisonment for violent offenders.
nɔt ˈliːnjənt ˈrɑːðə ðæn imˈprizn ˈevribɔdi ðiː dʤuːˈdiʃəlri kæn juːs fɔː ˈpeti kraim ˈɔfə pəˈroul tuː ðˈəʊz huː ʃou progress ænd riˈzəːv imˈpriznmənt fɔː ˈvaiələnt
Không phải khoan dung – mà thông minh hơn. Thay vì bỏ tù tất cả, ngành tư pháp có thể dùng chế tài không giam giữ với tội vặt, cho tha tù trước hạn có điều kiện với người tiến bộ, và dành án tù cho tội phạm bạo lực.