Kasser English

raise

/reiz/
động từ
nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên; xây dựng, dựng; nuôi trồng

raise (/reiz/, động từ) nghĩa là nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên; xây dựng, dựng; nuôi trồng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên; xây dựng, dựng; nuôi trồng
    to raise one's glass to someone – nâng cốc chúc sức khoẻ ai
  • danh từ sự nâng lên; sự tăng lên; sự tăng lương; (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...)

Câu ví dụ với raise

Not only did the campaign raise awareness, but it also boosted sales.
nɔt ˈounli dˈɪd ðiː kæmˈpein reiz əwˈeənəs bʌt it ˈɔːlsou
Chiến dịch không những nâng cao nhận diện mà còn thúc đẩy doanh số.