Kasser English

quality

/ˈkwɔliti/
danh từ
chất, phẩm chất; phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạng; đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năng

quality (/ˈkwɔliti/, danh từ) nghĩa là chất, phẩm chất; phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạng; đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với quality

Quality control found a flaw in the latest batch. About 5% of units are defective.
ˈkwɔliti kənˈtroul faund ei flɔː in ðiː ˈleitist bætʃ əˈbaut ɔv ɑː diˈfektiv
Kiểm soát chất lượng phát hiện khiếm khuyết ở lô mới nhất. Khoảng 5% sản phẩm bị lỗi.
Meanwhile, the factory must inspect every batch before dispatch; any defective units are to be recorded by quality control.
mˈiːnwaɪl ðiː ˈfæktəri mʌst - məst inˈspekt ˈevri bætʃ biˈfɔː disˈpætʃ ˈeni diˈfektiv ɑː tuː biː bai ˈkwɔliti kənˈtroul
Trong khi đó, nhà máy phải kiểm tra mọi lô hàng trước khi xuất; mọi sản phẩm lỗi phải được bộ phận kiểm soát chất lượng ghi nhận.
I still enjoy amateur matches even though the quality is lower.
ai stil inˈdʤɔi ˈæmətəː ˈiːvən ðou ðiː ˈkwɔliti ˈɪz ˈlouə
Tôi vẫn thích các trận nghiệp dư dù chất lượng thấp hơn.
Ha Long Bay. Despite being a World Heritage site, it receives millions of visitors a year, and the water quality has suffered badly as a result.
hɑː lɔɳ bei disˈpait ˈbiːiɳ ei wəːld hˈɛrɪtɪdʒ sait it ɔv ei jəː ænd ðiː ˈwɔːtə ˈkwɔliti hæv ˈbædli æz ei riˈzʌlt
Vịnh Hạ Long. Dù là di sản thế giới, nơi này đón hàng triệu khách mỗi năm, và chất lượng nước đã bị ảnh hưởng nặng.