Kasser English

punctual

/ˈpʌɳktjuəl/
tính từ
(thuộc) điểm; như một điểm; đúng giờ (không chậm trễ); (từ cổ,nghĩa cổ), (như) punctilious

punctual (/ˈpʌɳktjuəl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) điểm; như một điểm; đúng giờ (không chậm trễ); (từ cổ,nghĩa cổ), (như) punctilious. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với punctual

Thanks for telling me. I'll update my schedule now; I like to be punctual.
ˈθæɳks fɔː ˈteliɳ miː ˈəpˌdeɪt mai ˈʃedjuː nau ai laik tuː biː ˈpʌɳktjuəl
Cảm ơn đã báo. Mình cập nhật lịch ngay; mình thích đúng giờ.