Kasser English

pulse

/pʌls/
danh từ
hột đỗ đậu; (y học) mạch; nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng

pulse (/pʌls/, danh từ) nghĩa là hột đỗ đậu; (y học) mạch; nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ hột đỗ đậu; (y học) mạch; nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng
    to feel the pulse – bắt mạch; (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)
  • động từ đập (mạch...); xung; xung lượng