Kasser English

provide

/provide/
động từ
((thường) + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng; ((thường) + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho; ((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho

provide (/provide/, động từ) nghĩa là ((thường) + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng; ((thường) + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho; ((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với provide

Not entirely. Online courses improve access, but elite universities sell something else – networks and reputation – which a screen cannot provide.
nɔt inˈtaiəli ˈɒnlaɪn imˈpruːv ˈækses bʌt ɪlˈiːt sel ˈsʌmθiɳ els ænd wit ei skriːn provide
Không hoàn toàn. Khoá học trực tuyến cải thiện khả năng tiếp cận, nhưng đại học tinh hoa bán thứ khác – mạng lưới quan hệ và danh tiếng – mà màn hình không thể cung cấp.