Kasser English

proper

/proper/
tính từ
đúng, thích đáng, thích hợp; đúng, đúng đắn, chính xác; ((thường) đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân

proper (/proper/, tính từ) nghĩa là đúng, thích đáng, thích hợp; đúng, đúng đắn, chính xác; ((thường) đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với proper

Not entirely. Profit may well influence what gets researched, so independent clinical trials with proper placebo controls, and strict regulation, are essential.
nɔt inˈtaiəli profit mei wel ˈinfluəns w t sou ˈklinikəl wi proper pləˈsiːbou ænd strikt ɑː iˈsenʃəl
Không hoàn toàn. Lợi nhuận rất có thể chi phối việc gì được nghiên cứu, nên thử nghiệm lâm sàng độc lập có đối chứng giả dược, cùng quy định chặt chẽ, là thiết yếu.