Kasser English

promptly

/prˈɒmptli/
trạng từ
mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ; sẵn sàng; hành động không chậm trễ (người)

promptly (/prˈɒmptli/, trạng từ) nghĩa là mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ; sẵn sàng; hành động không chậm trễ (người). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với promptly

The helpline was busy. However, they called me back promptly.
ðiː biː ˈbizi hauˈevə ðei miː bæk prˈɒmptli
Đường dây hỗ trợ bận. Tuy nhiên, họ gọi lại cho tôi rất nhanh.
That's fair. Thanks for dealing with it so promptly. I'll leave a positive comment on your website.
ˈðæts feə ˈθæɳks fɔː ˈdiːliɳ wi it sou prˈɒmptli liːv ei ˈpɔzətiv ˈkɔment ɔn jɔː wˈɛbsaɪt
Vậy hợp lý. Cảm ơn anh đã xử lý nhanh. Tôi sẽ để lại nhận xét tốt trên trang web của các anh.
The award for the best team was given to the customer service staff, who resolved over 3,000 complaints promptly in 2026.
ðiː əˈwɔːd fɔː ðiː best tiːm biː ˈgivn tuː ðiː ˈkʌstəmə ˈsəːvis stɑːf huː riˈzɔlvd ˈouvə prˈɒmptli in
Giải thưởng nhóm xuất sắc nhất được trao cho đội chăm sóc khách hàng, những người đã giải quyết nhanh chóng hơn 3.000 khiếu nại trong năm 2026.