Kasser English

prompt

/prompt/
tính từ
mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời; sẵn sàng

prompt (/prompt/, tính từ) nghĩa là mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời; sẵn sàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời; sẵn sàng
    a prompt decision – sự quyết định ngay
  • danh từ sự nhắc; lời nhắc; kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ
    to give an actor a prompt – nhắc một diễn viên
  • động từ xúi giục; thúc giục; thúc đẩy; nhắc, gợi ý; gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ...)
    to prompt someone to do something – xúi giục ai làm việc gì