Kasser English

pour

/pɔː/
động từ
rót, đổ, giội, trút; (nghĩa bóng) thổ lộ, bộc lộ, trút ra; đổ, chảy tràn

pour (/pɔː/, động từ) nghĩa là rót, đổ, giội, trút; (nghĩa bóng) thổ lộ, bộc lộ, trút ra; đổ, chảy tràn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ rót, đổ, giội, trút; (nghĩa bóng) thổ lộ, bộc lộ, trút ra; đổ, chảy tràn
    to pour coffee into cups – rót cà phê vào tách
  • danh từ trận mưa như trút; mẻ chảy (mẻ gang, thép... chảy ở lò ra)