Kasser English

plane

/pleɪn/
danh từ
máy bay

plane (/pleɪn/, danh từ) nghĩa là máy bay. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree, platan); cái bào; mặt, mặt bằng, mặt phẳng
    inclinedn plane – mặt nghiêng
  • động từ bào (gỗ, kim loại...); (từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng; bào nhẵn
    to plane the way – san bằng con đường
  • tính từ bằng, bằng phẳng; (toán học) phẳng; mặt phẳng // phẳng
    plane figure – hình phẳng

Câu ví dụ với plane

The plane hasn't landed yet. Arrival is now 10.40.
ðiː plein ˈlændid jet əˈraivəl ˈɪz nau
Máy bay chưa hạ cánh. Giờ đến bây giờ là 10:40.