Kasser English

period

/ˈpiəriəd/
danh từ
kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian; thời đại, thời nay; tiết (học)

period (/ˈpiəriəd/, danh từ) nghĩa là kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian; thời đại, thời nay; tiết (học). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian; thời đại, thời nay; tiết (học)
    the periods of history – những thời kỳ lịch sử
  • tính từ chu kỳ, thời kỳ; p. of circulating decimal chu kỳ của một số thập phân tuần hoàn; p. of permutation chu kỳ của hoán vị

Câu ví dụ với period

Either we lower the price or we extend the payment period.
ˈaiðə wiː ˈlouə ðiː prais ɔː wiː iksˈtend ðiː ˈpeimənt ˈpiəriəd
Hoặc chúng ta giảm giá, hoặc kéo dài thời hạn thanh toán.
Should you receive any suspicious email during this period, do not open it; report it to IT immediately.
ʃˈʊd juː riˈsiːv ˈeni səsˈpiʃəs iˈmeɪl ˈdjuəriɳ ðis ˈpiəriəd duː nɔt ˈoupən it riˈpɔːt it tuː it iˈmiːdjətli
Nếu bạn nhận được email đáng ngờ nào trong thời gian này, đừng mở; hãy báo ngay cho IT.