people
/ˈpiːpl/
danh từ
dân tộc; (dùng như số nhiều) nhân dân, dân chúng, quần chúng; (dùng như số nhiều) người
people (/ˈpiːpl/, danh từ) nghĩa là dân tộc; (dùng như số nhiều) nhân dân, dân chúng, quần chúng; (dùng như số nhiều) người. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ dân tộc; (dùng như số nhiều) nhân dân, dân chúng, quần chúng; (dùng như số nhiều) ngườithe peoples of Asia – các dân tộc châu A
- động từ di dân; ((thường) động tính từ quá khứ) ở, cư trú (người vật)to people a country – di dân đến một nước
Câu ví dụ với people
She's kind and funny, so she's very popular. But she's a little shy with new people.
kaind ænd ˈfʌni sou ˈveri ˈpɔpjulə bʌt ei ˈlitl ʃai wi njuː ˈpiːpl
Tốt bụng và hài hước, nên rất được yêu mến. Nhưng hơi nhút nhát với người lạ.
There are four people in my family.
ðeə ɑː fɔː ˈpiːpl in mai ˈfæmili
Gia đình tôi có bốn người.
How many people are there in your family?
hau ˈmeni ˈpiːpl ɑː ðeə in jɔː ˈfæmili
Gia đình bạn có mấy người?
There are five people in my family.
ðeə ɑː faiv ˈpiːpl in mai ˈfæmili
Gia đình tôi có năm người.
She was happy. “People in Vietnam are very kind,” she said.
ʃiː biː ˈhæpi ˈpiːpl in viˌɛtˈnɑm ɑː ˈveri kaind ʃiː sei
Cô rất vui. “Người Việt Nam rất tốt bụng,” cô nói.