outside (/ˈautˈsaid/, tính từ) nghĩa là ở ngoài, ở gần phía ngoài; mỏng manh (cơ hội); của người ngoài. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ ở ngoài, ở gần phía ngoài; mỏng manh (cơ hội); của người ngoàioutside seat – ghế ở gần phía ngoài, ghế phía đằng cuối
- trạng từ ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi; ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức); (từ lóng) hiểuput these flowers outside – hây để những bông hoa này ra ngoài (phòng)
- danh từ bề ngoài, bên ngoài; thế giới bên ngoài; hành khách ngồi phía ngoàito open the door from the outside – mở cửa từ bên ngoài
- giới từ ngoài, ra ngoài; (thông tục) trừ ra; ngoài racannot go outside the evidence – không thể đi ra ngoài bằng chứng được
Câu ví dụ với outside
It was raining and very windy outside.
it biː ænd ˈveri ˈwindi ˈautˈsaid
Bên ngoài trời đang mưa và gió rất to.
Rehabilitation should be the priority. Teenagers who are convicted and locked up often learn more about crime inside than outside, whereas restorative programmes and support address the root causes, which are usually deprivation and neglect.
ˈriːə ʃˈʊd biː ðiː priority huː ɑː ænd p ˈɔːfn ləːn mɔː əˈbaut kraim ˈinˈsaid ðæn ˈautˈsaid we rˈ z risˈtɔrətiv ænd səˈpɔːt əˈdres ðiː ruːt wit ɑː ˈjuː u li ænd niˈglekt
Cải tạo nên là ưu tiên. Thiếu niên bị kết án và giam giữ thường học thêm về tội phạm ở trong tù hơn ở ngoài, trong khi các chương trình phục hồi và hỗ trợ giải quyết được nguyên nhân gốc rễ, thường là thiếu thốn và bị bỏ bê.