out (/aut/, trạng từ) nghĩa là ngoài, ở ngoài, ra ngoài; ra; hẳn, hoàn toàn hết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ ngoài, ở ngoài, ra ngoài; ra; hẳn, hoàn toàn hếtto be out in the rain – ở ngoài mưa
- danh từ từ ở... ra, từ... ra; ở ngoài, ngoài; (số nhiều) (chính trị) (the outs) đảng không nắm chính quyềnfrom out the room came a voice – một giọng nói vọng từ trong buồng ra
- tính từ ở ngoài, ở xa; quảan out match – một trận đấu ở sân khác (không phải ở sân nhà)
- động từ (thông tục) tống cổ nó đi; (thể dục,thể thao) cho nó đo ván (quyền Anh); lộ ra (điều bí mật...)
Câu ví dụ với out
Take out the rubbish, please.
teik aut ðiː ˈrʌbiʃ pliːz
Đem rác đi đổ nhé.
Don't go out in the storm.
dount gou aut in ðiː stɔːm
Đừng ra ngoài khi có bão.
Suddenly, the lights went out. The house was dark.
sˈʌdənli ðiː ˈlaits aut ðiː haus biː dɑːk
Đột nhiên đèn tắt. Cả nhà tối om.
Nam: “Drink a lot of water and rest. Don't go out today.”
driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd rest dount gou aut tədˈeɪ
Nam: “Uống nhiều nước và nghỉ ngơi. Hôm nay đừng ra ngoài.”
She's out of the office. Can she call you back this afternoon?
aut ɔv ðiː ˈɔfis kæn ʃiː kɔːl juː bæk ðis ˈɑːftəˈnuːn
Cô ấy không ở văn phòng. Chiều nay cô ấy gọi lại cho anh được không?