notebook (/ˈnoutbuk/, danh từ) nghĩa là sổ tay, sổ ghi chép. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với notebook
Write them carefully in a small notebook and read it on the bus.
rait ðem kˈeəfəli in ei smɔːl ˈnoutbuk ænd riːd it ɔn ðiː bʌs
Viết cẩn thận vào sổ nhỏ rồi đọc trên xe buýt.