note (/nout/, danh từ) nghĩa là lời ghi, lời ghi chép; lời ghi chú, lời chú giải; sự lưu ý, sự chú ý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ lời ghi, lời ghi chép; lời ghi chú, lời chú giải; sự lưu ý, sự chú ýto make (take) notes – ghi chép
- động từ ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy; ghi, ghi chép; chú giải, chú thíchnote my words – hãy ghi nhớ những lời nói của tôi
Câu ví dụ với note
Yes, it's on the delivery note. I'll email it to you. It's an express delivery, so the courier will deliver within three days.
jes ɔn ðiː diˈlivəri nout iˈmeɪl it tuː juː æn iksˈpres diˈlivəri sou ðiː ˈkuriə wil diˈlivə wiˈ in θriː
Có, nó ghi trên phiếu giao hàng. Tôi sẽ gửi email. Đây là chuyển phát nhanh nên đơn vị chuyển phát sẽ giao trong vòng ba ngày.
Please note that late applications cannot be accepted.
pliːz nout ðæt leit biː əkˈseptid
Xin lưu ý đơn nộp trễ sẽ không được chấp nhận.
Please note that all figures in the attached summary are confidential.
pliːz nout ðæt ɔːl in ðiː ətˈætʃt ˈsʌməri ɑː
Xin lưu ý mọi số liệu trong bản tóm tắt đính kèm đều là bảo mật.