Kasser English

much

/mʌtʃ/
trạng từ
nhiều, lắm; hầu như; như nhau, chẳng khác gì nhau

much (/mʌtʃ/, trạng từ) nghĩa là nhiều, lắm; hầu như; như nhau, chẳng khác gì nhau. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ nhiều, lắm; hầu như; như nhau, chẳng khác gì nhau
    I found him much altered – tôi thấy hắn thay đổi nhiều
  • tính từ nhiều, lắm; không địch nổi (người nào về sức mạnh)
    much water – nhiều nước
  • danh từ nhiều lắm, phần nhiều, phần lớn; lợi dụng nhiều được; coi trọng
    much of what your say is true – phần lớn những điều anh nói là đúng sự thật

Câu ví dụ với much

You shouldn't eat too much sugar.
juː iːt tuː mʌtʃ ˈʃugə
Bạn không nên ăn quá nhiều đường.
You drink too much coffee.
juː driɳk tuː mʌtʃ ˈkɔfi
Bạn uống quá nhiều cà phê.
You should rest and drink a lot of water. And don't worry too much.
juː ʃˈʊd rest ænd driɳk ei lɔt ɔv ˈwɔːtə ænd dount ˈwʌri tuː mʌtʃ
Bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước. Đừng lo lắng quá.
Thank you very much, Linh.
θæɳk juː ˈveri mʌtʃ
Cảm ơn Linh nhiều.
How much is this bag? – It's twenty dollars.
hau mʌtʃ ˈɪz ðis bæg ˈtwenti
Cái túi này bao nhiêu? – Hai mươi đô.