Kasser English

mind

/maɪnd/
động từ
phiền, ngại

mind (/maɪnd/, động từ) nghĩa là phiền, ngại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tâm, tâm trí, tinh thần; trí, trí tuệ, trí óc; ký ức, trí nhớ
    mind and body – tinh thần và thể chất
  • động từ chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm; chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn; quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý
    mind the step! – chú ý, có cái bậc đấy!

Câu ví dụ với mind

Do you mind cleaning the floor? – Not at all.
duː juː maind ˈkliːniɳ ðiː floor nɔt æt ɔːl
Bạn lau sàn giúp có phiền không? – Không sao cả.
Okay. Do you mind if I turn on some music?
ˌoʊˈkeɪ duː juː maind if ai təːn ɔn sʌm ˈmjuːzik
Được. Mình bật nhạc có phiền không?
Very much. I think travelling broadens the mind, because you explore new cultures and meet local people.
ˈveri mʌtʃ ai θiɳk ˈtrævliɳ ðiː maind biˈkɔz juː iksˈplɔː njuː ænd miːt ˈloukəl ˈpiːpl
Rất thích. Tôi nghĩ du lịch mở mang đầu óc, vì bạn khám phá văn hoá mới và gặp người dân địa phương.
What kind of policies do you have in mind?
w t kaind ɔv duː juː hæv in maind
Bạn nghĩ tới loại chính sách nào?