may (/mei/, trợ động từ) nghĩa là có thể, có lẽ; có thể (được phép); có thể (dùng thay cho cách giả định). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trợ động từ có thể, có lẽ; có thể (được phép); có thể (dùng thay cho cách giả định)it may be – điều đó có thể xảy ra
- danh từ cô gái, thiếu nữ; người trinh nữ; tháng năm; (nghĩa bóng) tuổi thanh xuânin the May of life – đang tuổi thanh xuân, đang thời trai trẻ
Câu ví dụ với may
She has visited the museum. She went there in May.
ʃiː hæv ðiː mjuːˈziəm ʃiː ðeə in mei
Cô ấy đã thăm bảo tàng. Cô ấy đến đó hồi tháng Năm.
When is your birthday? – It's in May.
wen ˈɪz jɔː ˈbəːθdei in mei
Sinh nhật bạn khi nào? – Vào tháng Năm.
Dear Ms Tran, I am writing to confirm our meeting on 3 May.
diə ˌɛmˈɛs ai ˈæm ˈraitiɳ tuː kənˈfəːm ˈauə ˈmiːtiɳ ɔn mei
Kính gửi cô Trần, tôi viết thư này để xác nhận cuộc họp ngày 3 tháng Năm.
May I take two days off next week? My mother is in hospital.
mei ai teik tuː ɔːf nekst wiːk mai ˈmʌðə ˈɪz in ˈhɔspitl
Tôi xin nghỉ hai ngày tuần sau được không? Mẹ tôi nằm viện.
Thanks. They may charge a late fee otherwise.
ˈθæɳks ðei mei tʃɑːdʤ ei leit fiː ˈʌðəwaiz
Cảm ơn. Không thì họ có thể tính phí trễ.