Kasser English

matter

/ˈmætə/
danh từ
chất, vật chất; đề, chủ đề, nội dung; vật, vật phẩm

matter (/ˈmætə/, danh từ) nghĩa là chất, vật chất; đề, chủ đề, nội dung; vật, vật phẩm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ chất, vật chất; đề, chủ đề, nội dung; vật, vật phẩm
    solid matter – chất đặc
  • động từ có ý nghĩa, có tính chất quan trọng; (y học) mưng mủ, chảy mủ; (vật lí) vật chất; chất; thực chất; nội dung as a m. of fact thực tế, thực
    it does not matter much, does it? – cái đó không có gì quan trọng lắm phải không?

Câu ví dụ với matter

Both matter, but I believe mental well-being is often ignored. Treatment for stress or addiction should be easier to get.
bouθ ˈmætə bʌt ai biˈliːv ˈmentl ˈwelˈbiːi ˈɪz ˈɔːfn ˈtriːtmənt fɔː stres ɔː əˈdikʃn ʃˈʊd biː tuː get
Cả hai đều quan trọng, nhưng tôi tin sức khoẻ tinh thần thường bị bỏ qua. Việc điều trị căng thẳng hay nghiện nên dễ tiếp cận hơn.
Does it matter if a language dies out?
ˈdəz it ˈmætə if ei ˈlæɳgwidʤ dˈaɪz aut
Một ngôn ngữ biến mất thì có hệ trọng không?
Adults, in most cases. Children are a different matter – they are vulnerable to peer pressure and cannot recognise when they are being manipulated, so advertising to them should be outlawed, and deceptive or subliminal techniques prohibited for everyone.
in moust tʃaild ɑː ei ˈdifrənt ˈmætə ðei ɑː ˈvʌlnərəbl tuː piə ˈpreʃə ænd ˈrekəgnaiz wen ðei ɑː ˈbiːiɳ sou ˈædvətˌaɪzɪŋ tuː ðem ʃˈʊd biː ænd diˈseptiv ɔː sʌbˈliminl fɔː ˈevribɔdi
Người lớn thì trong hầu hết trường hợp là vậy. Trẻ em thì khác – các em dễ bị tổn thương bởi áp lực bạn bè và không nhận ra khi bị thao túng, nên quảng cáo nhắm vào trẻ em nên bị cấm bằng luật, và kỹ thuật lừa dối hay tác động tiềm thức phải bị cấm với tất cả.
To some extent, which is why enforcement and transparency matter as much as the rate itself. If people see corruption and bureaucracy, they feel justified in evading tax; if they see a well-run public sector, they are more willing to pay.
tuː sʌm iksˈtent wit ˈɪz wai inˈfɔːsmənt ænd trænsˈpeərənsi ˈmætə æz mʌtʃ æz ðiː reit itˈself if ˈpiːpl siː kəˈrʌpʃn ænd bjuəˈrɔkrəsi ðei fiːl dʒˈʌstɪfˌaɪd in tæks if ðei siː ei ˈpʌblik ˈsektə ðei ɑː mɔː ˈwili tuː pei
Ở một mức nào đó, nên việc thực thi và minh bạch quan trọng không kém thuế suất. Nếu người dân thấy tham nhũng và quan liêu, họ thấy việc trốn thuế là chính đáng; nếu thấy khu vực công được vận hành tốt, họ sẵn lòng trả hơn.
The authors conclude that automation is inevitable, but that its social cost is, to a large extent, a matter of policy rather than of technology.
ðiː kənˈkluːd ðæt ˈɪz inˈevitəbl bʌt ðæt its ˈsouʃəl kɔst ˈɪz tuː ei lɑːdʤ iksˈtent ei ˈmætə ɔv ˈpɔlisi ˈrɑːðə ðæn ɔv tekˈnɔlədʤi
Các tác giả kết luận rằng tự động hoá là không thể tránh khỏi, nhưng cái giá xã hội của nó, phần lớn, là vấn đề chính sách chứ không phải công nghệ.