map (/mæp/, danh từ) nghĩa là bản đồ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ bản đồ; (toán học) bản đồ; ảnh tượng; (từ lóng) mặt
- động từ vẽ lên bản đồ; sắp xếp, sắp đặt, vạch ra; xạ ảnh; bản đồ; bản phương ánto map out one's time – sắp xếp thời gian
Câu ví dụ với map
She's going to buy a map tomorrow.
ˈgouiɳ tuː bai ei mæp təˈmɔrou
Mai cô ấy sẽ mua bản đồ.
His wife says: “And don't forget the passports and the map!”
hiz waif ænd dount fəˈget ðiː ænd ðiː mæp
Vợ anh nói: “Và đừng quên hộ chiếu với bản đồ!”
Please find attached your schedule for the first week and a map of the head office.
pliːz faind ətˈætʃt jɔː ˈʃedjuː fɔː ðiː fəːst wiːk ænd ei mæp ɔv ðiː hed ˈɔfis
Xin gửi kèm lịch tuần đầu và sơ đồ trụ sở chính.