look
/luk/
danh từ
cái nhìn, cái ngó, cái dòm; vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài; không nên trông mặt mà bắt hình dong
look (/luk/, danh từ) nghĩa là cái nhìn, cái ngó, cái dòm; vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài; không nên trông mặt mà bắt hình dong. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cái nhìn, cái ngó, cái dòm; vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài; không nên trông mặt mà bắt hình dongto have a look at – nhìn đến, ngó đến
- động từ nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý; mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn; ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ýlook! the sun is rising – nhìn kìa! mặt trời đang lên
Câu ví dụ với look
You look tired, Lan. Are you okay?
juː luk ˈtaiəd ˈlæn ɑː juː ˌoʊˈkeɪ
Lan, trông bạn mệt thế. Bạn ổn không?
What does your sister look like? – She's short and has black hair.
w t ˈdəz jɔː ˈsistə luk laik ʃɔːt ænd hæv blæk heə
Em gái bạn trông thế nào? – Thấp và tóc đen.
Look! It's under the chair, next to the cat.
luk ˈʌndə ðiː tʃeə nekst tuː ðiː kæt
Nhìn kìa! Dưới ghế, cạnh con mèo.
I look forward to hearing from you. Yours sincerely, Tom Ward
ai luk ˈfɔːwəd tuː ˈhiəriɳ frɔm juː jɔːz sinˈsiəli tɔm wɔːd
Tôi mong nhận được hồi âm. Trân trọng, Tom Ward
And I'll write ‘I look forward to hearing from you’ before that.
ænd rait ai luk ˈfɔːwəd tuː ˈhiəriɳ frɔm juː biˈfɔː ðæt
Và em sẽ viết ‘Mong nhận được hồi âm của anh’ trước câu đó.