Kasser English

long

/lɔɳ/
tính từ
dài (không gian, thời gian); xa, lâu; kéo dài; cao; nhiều, đáng kể

long (/lɔɳ/, tính từ) nghĩa là dài (không gian, thời gian); xa, lâu; kéo dài; cao; nhiều, đáng kể. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ dài (không gian, thời gian); xa, lâu; kéo dài; cao; nhiều, đáng kể
    a long journey – một cuộc hành trình dài
  • trạng từ lâu, trong một thời gian dài; suốt trong cả một khoảng thời gian dài; lâu, đã lâu, từ lâu
    you can stay here as long as you like – anh có thể ở lại đây bao lâu tuỳ theo ý thích
  • danh từ thời gian lâu; (thông tục) vụ nghỉ hè; tóm lại; tất cả vấn đề thâu tóm lại, nói gọn lại
    before long – không bao lâu, chẳng bao lâu
  • động từ nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước; dài // kéo dài
    I long to see him – tôi nóng lòng được gặp nó

Câu ví dụ với long

No, we're going to go by car. It's a long trip.
nou ˈgouiɳ tuː gou bai kɑː ei lɔɳ trip
Không, tụi mình đi ô tô. Chuyến đi dài lắm.
Thank you! Have you been at the party for a long time?
θæɳk juː hæv juː biː æt ðiː ˈpɑːti fɔː ei lɔɳ taim
Cảm ơn! Bạn ở tiệc lâu chưa?
How long have you worked at the new company?
hau lɔɳ hæv juː æt ðiː njuː ˈkʌmpəni
Bạn làm ở công ty mới bao lâu rồi?
These trousers are too long.
ðis ˈtrauzəz ɑː tuː lɔɳ
Quần này dài quá.
How long does it take by taxi? – It takes forty minutes.
hau lɔɳ ˈdəz it teik bai ˈtæksi it ˈfɔːti
Đi taxi mất bao lâu? – Bốn mươi phút.