letter (/ˈletə/, danh từ) nghĩa là chữ cái, chữ; thư, thư tín; nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ chữ cái, chữ; thư, thư tín; nghĩa chật hẹp, nghĩa mặt chữthe 26 letters of the English alphabet – 26 chữ của bảng chữ cái Anh
- động từ viết chữ, khắc chữ lên, in chữ lên; (kỹ thuật) đánh dấu, in dấu; chữ cái; dấu hiệu // ghi bằng chữ
Câu ví dụ với letter
To apply, send your CV, a cover letter and two references to hr@kasser.example by 15 November.
tuː əˈplai send jɔː ˌsiˈvi ei ˈkʌvə ˈletə ænd tuː tuː bai nouˈvembə
Để ứng tuyển, gửi CV, thư xin việc và hai người giới thiệu đến hr@kasser.example trước ngày 15 tháng 11.