let (/let/, động từ) nghĩa là (từ cổ,nghĩa cổ) ngăn cản, cản trở; để cho, cho phép; cho thuê. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ (từ cổ,nghĩa cổ) ngăn cản, cản trở; để cho, cho phép; cho thuêI let him try once more – tôi để cho nó thử một lần nữa
- danh từ (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngăn cản, sự cản trởwithout let or hindrance – (pháp lý) không có gì cản trở, hoàn toàn tự do
- trợ động từ hây, để, phải; giả sử, cho phéplet me see – để tôi xem
Câu ví dụ với let
Let's go swimming this afternoon.
ˈlɛts gou ˈswimiɳ ðis ˈɑːftəˈnuːn
Chiều nay đi bơi đi.
Let's meet at 6 and have dinner together first.
ˈlɛts miːt æt ænd hæv ˈdinə təˈgeðə fəːst
Gặp lúc 6 giờ rồi ăn tối cùng nhau trước nhé.
No, we don't have to. Let's study at my house.
nou wiː dount hæv tuː ˈlɛts ˈstʌdi æt mai haus
Không cần. Học ở nhà mình đi.
Let's do it tomorrow. I'm tired!
ˈlɛts duː it təˈmɔrou ˈtaiəd
Mai làm đi. Mình mệt rồi!
Yes! Let's go together. The countdown starts at 11:30.
jes ˈlɛts gou təˈgeðə ðiː kˈaʊntdaʊn æt
Có! Đi cùng nhau đi. Đếm ngược bắt đầu lúc 11:30.