leader
/ˈliːdə/
danh từ
lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo; luật sư chính (trong một vụ kiện); bài báo chính, bài xã luận lớn
leader (/ˈliːdə/, danh từ) nghĩa là lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo; luật sư chính (trong một vụ kiện); bài báo chính, bài xã luận lớn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với leader
I worked as a sales assistant at a retail company for two years, and I've been a team leader since last year.
ai æz ei əˈsistənt æt ei ˈriːteil ˈkʌmpəni fɔː tuː ænd biː ei tiːm ˈliːdə sins lɑːst jəː
Tôi làm trợ lý kinh doanh ở một công ty bán lẻ hai năm, và làm trưởng nhóm từ năm ngoái.