Kasser English

know

/nou/
động từ
biết; hiểu biết; biết, nhận biết; phân biệt được; biết, quen biết

know (/nou/, động từ) nghĩa là biết; hiểu biết; biết, nhận biết; phân biệt được; biết, quen biết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ biết; hiểu biết; biết, nhận biết; phân biệt được; biết, quen biết
    to know about something – biết về cái gì
  • danh từ to be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết; hiểu biết, nhận ra, phana biệt

Câu ví dụ với know

I know. I don't sleep enough. I go to bed at 1 a.m.
ai nou ai dount sliːp iˈnʌf ai gou tuː bed æt ˈæm
Mình biết. Mình ngủ không đủ. Mình đi ngủ lúc 1 giờ sáng.
Yesterday Anna went to the train station, but she didn't know the way.
ˈjestədi ˈænə tuː ðiː trein ˈsteiʃn bʌt ʃiː ˈdɪdən nou ðiː wei
Hôm qua Anna đi ra ga tàu, nhưng cô không biết đường.
‘Yours sincerely’ is better because you know the recipient's name.
jɔːz sinˈsiəli ˈɪz ˈbetə biˈkɔz juː nou ðiː neim
‘Yours sincerely’ hay hơn vì em biết tên người nhận.
I know. I'm helping with the brochures and the advert. There's a prize for the best exhibition stand.
ai nou ˈhelpiɳ wi ðiː ænd ðiː ədˈvəːt ei prize fɔː ðiː best stænd
Mình biết. Mình đang giúp làm tờ gấp và quảng cáo. Có giải thưởng cho gian hàng triển lãm đẹp nhất.
Make sure that all staff know where the first-aid kit is.
meik ʃuə ðæt ɔːl stɑːf nou we ðiː kit ˈɪz
Hãy đảm bảo mọi nhân viên biết hộp sơ cứu ở đâu.