Kasser English

june

/dʤuːn/
danh từ
tháng sáu

june (/dʤuːn/, danh từ) nghĩa là tháng sáu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với june

The deadline is in two weeks, on 15 June.
ðiː dˈɛdlaɪn ˈɪz in tuː ɔn dʤuːn
Hạn chót là trong hai tuần nữa, ngày 15 tháng Sáu.
The team plans to launch the campaign in June.
ðiː tiːm tuː lɔːntʃ ðiː kæmˈpein in dʤuːn
Nhóm dự định ra mắt chiến dịch vào tháng Sáu.
According to the press release, the CEO will retire in June.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː pres riˈliːs ðiː ˈsiˌiˈoʊ wil riˈtaiə in dʤuːn
Theo thông cáo báo chí, CEO sẽ nghỉ hưu vào tháng Sáu.