jump (/dʤʌmp/, danh từ) nghĩa là sự nhảy, bước nhảy; sự giật mình; cái giật mình; (the jumps) mê sảng rượu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự nhảy, bước nhảy; sự giật mình; cái giật mình; (the jumps) mê sảng rượulong (broad) jump – (thể dục,thể thao) nhảy xa
- động từ nhảy; giật mình, giật nảy người; nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...)to jump for joy – nhảy lên vì vui sướng