in (/in/, trạng từ) nghĩa là vào; ở nhà; đến, đến bến, cặp bến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ vào; ở nhà; đến, đến bến, cặp bếnto walk in – đi vào, bước vào
- giới từ ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...); về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian); vào, vào trongin the room – trong phòng
- danh từ (số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền; đảng viên đảng nắm chính quyền; (thông tục) nơi vào, chỗ vào; sự đưa vàothe ins and the outs – đảng đang nắm chính quyền và đảng không nắm chính quyền
- tính từ trong, nội; cầm quyềnthe in party – đảng cầm quyền
Câu ví dụ với in
She has lived in Hanoi since 2020.
ʃiː hæv in sins
Cô ấy sống ở Hà Nội từ năm 2020.
Have you ever been to a birthday party in England?
hæv juː ˈevə biː tuː ei ˈbəːθdei ˈpɑːti in
Bạn đã bao giờ dự tiệc sinh nhật ở Anh chưa?
Great! Have you ever had a meeting in English?
greit hæv juː ˈevə hæv ei ˈmiːtiɳ in ˈiɳgliʃ
Tuyệt! Bạn đã từng họp bằng tiếng Anh chưa?
I'd like a T-shirt in size M.
aid laik ei ˈtiːʃəːt in saiz em
Tôi muốn một áo thun cỡ M.
The train leaves at 9 and arrives in Hue at 12.
ðiː trein liːf æt ænd in hjuː æt
Tàu rời lúc 9 giờ và đến Huế lúc 12 giờ.