home
/houm/
trạng từ
về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà; về nước, hồi hương, về quê hương; trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đen
home (/houm/, trạng từ) nghĩa là về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà; về nước, hồi hương, về quê hương; trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đen. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà; về nước, hồi hương, về quê hương; trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đento go home – về nhà
- danh từ nhà, chỗ ở; nhà, gia đình, tổ ấm; quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhàto have neither hearth nor home – không cửa không nhà
- tính từ (thuộc) gia đình, ở gia đình, ở nhà; (thuộc) nước nhà, ở trong nước, nội; địa phươnghome life – đời sống gia đình
- động từ trở về nhà, trở về quê hương (người, chim bồ câu đưa thư...); có nhà, có gia đình; cho về nhà, cho hồi hương; đưa về nhà
Câu ví dụ với home
I was walking home when it suddenly rained.
ai biː ˈwɔːkiɳ houm wen it sˈʌdənli
Tôi đang đi bộ về thì trời đột nhiên mưa.
After that, we went home quickly.
ˈɑːftə ðæt wiː houm ˈkwikli
Sau đó, chúng tôi nhanh chóng về nhà.
I usually have breakfast at home.
ai ˈjuː u li hæv ˈbrekfəst æt houm
Tôi thường ăn sáng ở nhà.
She's at home because she's sick.
æt houm biˈkɔz sik
Cô ấy ở nhà vì bị ốm.
Nice! I was at home. I watched an old film.
nais ai biː æt houm ai æn ould film
Hay đấy! Mình ở nhà. Mình xem một bộ phim cũ.