Kasser English

high

/hai/
tính từ
cao; cao giá, đắt; lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên

high (/hai/, tính từ) nghĩa là cao; cao giá, đắt; lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ cao; cao giá, đắt; lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên
    high mountain – núi cao
  • trạng từ cao, ở mức độ cao; lớn; mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; giận dữ
    to soar high in the sky – bay vút lên cao trong bầu trời
  • danh từ độ cao; điểm cao; quân bài cao nhất (đánh ra hay rút được); nơi cao, trời cao
    on high – ở trên cao, ở trên trời

Câu ví dụ với high

Three hundred square metres, fully furnished, but the rent is quite high.
θriː ˈhʌndrəd skweə ˈfuli ˈfəːniʃt bʌt ðiː rent ˈɪz kwait hai
Ba trăm mét vuông, đầy đủ nội thất, nhưng tiền thuê khá cao.
Is a high salary important to you?
ˈɪz ei hai ˈsæləri imˈpɔːtənt tuː juː
Lương cao có quan trọng với bạn không?
Maybe. I'd like to pursue my own career, but unemployment is high, so I'll wait to be promoted first, or start something part-time.
ˈmeibiː aid laik tuː pəˈsjuː mai oun kəˈriə bʌt ˈʌnimˈplɔimənt ˈɪz hai sou weit tuː biː fəːst ɔː stɑːt ˈsʌmθiɳ ˈpɑːttaim
Có thể. Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp riêng, nhưng thất nghiệp đang cao, nên tôi sẽ chờ được thăng chức trước, hoặc bắt đầu gì đó bán thời gian.
It's friendly, but the population is large and the high-rise flats are not spacious, so the streets get overcrowded in the evening.
ˈfrendli bʌt ðiː ˈɪz lɑːdʤ ænd ðiː ɑː nɔt ˈspeiʃəs sou ðiː get ˌəʊvəkrˈaʊdɪd in ðiː iˈːvniɳ
Thân thiện, nhưng dân số đông và các căn hộ cao tầng không rộng rãi, nên buổi tối đường phố rất đông.
Sometimes, especially in second-hand shops where prices are reasonable. But I try not to buy on impulse, because my income is not very high.
ˈsʌmtaimz isˈpeʃəli in ˈsekəndˈhænd we ɑː ˈriːznəbl bʌt ai trai nɔt tuː bai ɔn ˈimpʌls biˈkɔz mai ˈinkəm ˈɪz nɔt ˈveri hai
Thỉnh thoảng, nhất là ở cửa hàng đồ cũ, nơi giá cả phải chăng. Nhưng tôi cố không mua theo cảm hứng, vì thu nhập không cao lắm.

Cụm từ thường gặp có high