has (/hæv, həv, v/, động từ) nghĩa là có; (+ from) nhận được, biết được; ăn; uống; hút. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ có; (+ from) nhận được, biết được; ăn; uống; hútto have nothing to do – không có việc gì làm
- danh từ the haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo; (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp
Câu ví dụ với has
She has lived in Hanoi since 2020.
ʃiː hæv in sins
Cô ấy sống ở Hà Nội từ năm 2020.
He has been here since 8 o'clock.
hiː hæv biː hiə sins klɔk
Anh ấy ở đây từ 8 giờ.
What does your sister look like? – She's short and has black hair.
w t ˈdəz jɔː ˈsistə luk laik ʃɔːt ænd hæv blæk heə
Em gái bạn trông thế nào? – Thấp và tóc đen.
My father wears glasses and has a beard.
mai ˈfɑːðə ɡlˈɑːsɪz ænd hæv ei biəd
Bố tôi đeo kính và có râu.
She has visited the museum. She went there in May.
ʃiː hæv ðiː mjuːˈziəm ʃiː ðeə in mei
Cô ấy đã thăm bảo tàng. Cô ấy đến đó hồi tháng Năm.