Kasser English

flow

/flow/
danh từ
sự chảy; lượng chảy, lưu lượng; luồng nước

flow (/flow/, danh từ) nghĩa là sự chảy; lượng chảy, lưu lượng; luồng nước. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự chảy; lượng chảy, lưu lượng; luồng nước
  • động từ chảy; rủ xuống, xoà xuống; lên (thuỷ triều)
    hair flows down one's back – tóc rủ xuống lưng

Câu ví dụ với flow

Cash flow has been a problem since the audit.
kæʃ flow hæv biː ei problem sins ðiː ˈɔːdit
Dòng tiền đã là vấn đề kể từ cuộc kiểm toán.