Kasser English

flock

/flock/
danh từ
cụm, túm (bông, len); (số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm); bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường)

flock (/flock/, danh từ) nghĩa là cụm, túm (bông, len); (số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm); bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cụm, túm (bông, len); (số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm); bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường)
  • động từ nhồi (nệm...) bằng bông len phế phẩm; tụ tập, quây quần, tập trung lại thành đám đông; lũ lượt kéo đến
    crowds of people flocked to the theatre – từng đám đông người lũ lượt kéo đến rạp hát