Kasser English

farming

/ˈfɑːmiɳ/
danh từ
công việc đồng áng, công việc trồng trọt

farming (/ˈfɑːmiɳ/, danh từ) nghĩa là công việc đồng áng, công việc trồng trọt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với farming

Organic farming is becoming more popular.
ɔːˈgænik ˈfɑːmiɳ ˈɪz biˈkʌmiɳ mɔː ˈpɔpjulə
Nông nghiệp hữu cơ đang ngày càng phổ biến.
What is lost is not merely vocabulary but an oral tradition of folklore, medicine and farming knowledge that was never written down.
w t ˈɪz luːz ˈɪz nɔt ˈmiəli vəˈkæbjuləri bʌt æn ˈɔːrəl trəˈdiʃn ɔv ˈflouklɔː ˈmedsin ænd ˈfɑːmiɳ ˈnɔlidʤ ðæt biː ˈnevə ˈritn daun
Thứ mất đi không chỉ là từ vựng mà là cả truyền thống truyền miệng về văn hoá dân gian, y học và tri thức canh tác chưa từng được ghi chép.