Kasser English

fake

/feik/
danh từ
(hàng hải) vòng dây cáp; vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo; báo cáo bịa

fake (/feik/, danh từ) nghĩa là (hàng hải) vòng dây cáp; vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo; báo cáo bịa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (hàng hải) vòng dây cáp; vật làm giả, đồ giả mạo; đồ cổ giả mạo; báo cáo bịa
  • động từ (hàng hải) cuộn (dây cáp); làm giống như thật; làm giả, giả mạo

Câu ví dụ với fake

Not always. Some headlines are biased or exaggerate the facts, and fake news spreads quickly.
nɔt ˈɔːlwəz sʌm ɑː bˈaɪəst ɔː igˈzædʤəreit ðiː ænd feik njuːz ˈkwikli
Không phải lúc nào cũng tin. Một số tiêu đề thiên vị hoặc phóng đại sự thật, và tin giả lan rất nhanh.