faint (/feint/, tính từ) nghĩa là uể oải; lả (vì đói); e thẹn; nhút nhát; yếu ớt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ uể oải; lả (vì đói); e thẹn; nhút nhát; yếu ớta faint show of resistance – một sự chống cự yếu ớt
- động từ ((thường) + away) ngất đi, xỉu đi; (từ cổ,nghĩa cổ) nhượng bộ, nản lòng, nản chí
- danh từ cơn ngất; sự ngấtin a deal faint – bất tỉnh nhân sự, chết ngất