Kasser English

executive

/igˈzekjutiv/
tính từ
(thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành; hành pháp; hành chính

executive (/igˈzekjutiv/, tính từ) nghĩa là (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành; hành pháp; hành chính. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành; hành pháp; hành chính
    an executive position – chức vị hành chính
  • danh từ quyền hành pháp; tổ chức hành pháp; uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị (hàng kinh doanh, tổ chức...); chấp hành

Câu ví dụ với executive

The board has appointed Sarah Lee as the new chief executive.
ðiː bɔːd hæv əˈpɔintid ˈsɛrə liː æz ðiː njuː tʃiːf igˈzekjutiv
Hội đồng quản trị đã bổ nhiệm Sarah Lee làm giám đốc điều hành mới.
She joined the corporation in 2015 and became an executive in 2020.
ʃiː ðiː in ænd biˈkʌm æn igˈzekjutiv in
Bà gia nhập tập đoàn năm 2015 và trở thành lãnh đạo cấp cao năm 2020.
According to the chief executive, the parent company will restructure its subsidiary but will not cut any jobs.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː tʃiːf igˈzekjutiv ðiː ˈpeərənt ˈkʌmpəni wil rɪstrˈʌktʃə its səbˈsaidəns bʌt wil nɔt kʌt ˈeni
Theo giám đốc điều hành, công ty mẹ sẽ tái cơ cấu công ty con nhưng không cắt giảm việc làm nào.