Kasser English

essential

/iˈsenʃəl/
tính từ
(thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất; cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu; (thuộc) tinh chất, tinh

essential (/iˈsenʃəl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất; cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu; (thuộc) tinh chất, tinh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất; cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu; (thuộc) tinh chất, tinh
    essential oil – tinh dầu
  • danh từ yếu tố cần thiết; thực chất; cốt yếu; u. tính không giải được cốt yếu

Câu ví dụ với essential

Not entirely. Profit may well influence what gets researched, so independent clinical trials with proper placebo controls, and strict regulation, are essential.
nɔt inˈtaiəli profit mei wel ˈinfluəns w t sou ˈklinikəl wi proper pləˈsiːbou ænd strikt ɑː iˈsenʃəl
Không hoàn toàn. Lợi nhuận rất có thể chi phối việc gì được nghiên cứu, nên thử nghiệm lâm sàng độc lập có đối chứng giả dược, cùng quy định chặt chẽ, là thiết yếu.
Far from being a luxury, conservation is essential for the tourism industry itself.
fɑː frɔm ˈbiːiɳ ei ˈlʌkʃəri ˈɪz iˈsenʃəl fɔː ðiː ˈtuərizm ˈindəstri itˈself
Bảo tồn không hề là xa xỉ mà là thiết yếu với chính ngành du lịch.
It is essential that the government allocate part of its budget to the arts.
it ˈɪz iˈsenʃəl ðæt ðiː ˈgʌvnmənt ˈæləkeit pɑːt ɔv its ˈbʌdʤit tuː ðiː
Điều thiết yếu là chính phủ phân bổ một phần ngân sách cho nghệ thuật.