Kasser English

dump

/ˈdʌmi/
danh từ
vật ngắn bè bè, người lùn bè bè; thẻ chì (dùng trong một số trò chơi); đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu

dump (/ˈdʌmi/, danh từ) nghĩa là vật ngắn bè bè, người lùn bè bè; thẻ chì (dùng trong một số trò chơi); đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ vật ngắn bè bè, người lùn bè bè; thẻ chì (dùng trong một số trò chơi); đông đum (tiền Uc xưa); (từ lóng) đồng xu
    not worth a dump – không đáng giá một xu
  • động từ đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...); đổ ầm xuống, ném phịch xuống; (từ lóng) đánh gục, đánh ngã
    to dump the ribbish – đổ rác